Back to Team →///Retour ///Quay lại →

David Frederick Weil – Founder & Chairman///David Frederick Weil – Fondateur & Présidant///David Frederick Weil – Chủ tịch & Người sáng lập

 
david-frederick-weil.jpg
 
 

VIET NAM///VIETNAM///VIỆT NAM

In 1986, Viet Nam launched a political and economic campaign that introduced reform to facilitate the transition from a centralized economy to a socialist-oriented market economy. Đổi Mới combined planning with free-market incentives and encouraged the establishment of private businesses and foreign investment, including foreign-owned enterprises.///En 1986, le Vietnam a lancé une campagne politique et économique. Celle-ci a présenté une réforme en vue de faciliter la transition d’une économie centralisée à celle de marché à orientation socialiste. Đổi Mới (Renouveau) a combiné la planification avec de nombreuses incitations au marché libre et elle a encouragé la création d'entreprises privées et les investissements étrangers, y compris des entreprises étrangères.///Năm 1986, Việt Nam đã phát động chiến dịch chính trị và kinh tế đưa ra cải cách nhằm tạo thuận lợi cho quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế tập trung sang nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Chính sách Đổi Mới đã kết hợp quy hoạch với thúc đẩy thị trường tự do và khuyến khích thành lập các doanh nghiệp tư nhân và đầu tư nước ngoài, bao gồm cả các doanh nghiệp nước ngoài.

In 1989, as Viet Nam opened to the west and as part of the country’s effort to promote inward investment, David Weil, as part of an international investment team, was invited to visit Viet Nam to investigate investment opportunities.///En 1989, le Vietnam s’est ouvert à l’ouest. Cela faisait partie des efforts du pays pour promouvoir l’investissement étranger. David Weil, en tant que membre d’une équipe internationale d’investissement, a été invité au Vietnam afin d’étudier les possibilités d’investissement.///Năm 1989, việc Việt Nam mở cửa sang phía Tây đã trở thành một phần trong nỗ lực của đất nước để thúc đẩy đầu tư nước ngoài vào Việt Nam. David Weil, thành viên trong nhóm đầu tư quốc tế, đã được mời đến Việt Nam để nghiên cứu về các cơ hội đầu tư.

Those were pioneering days and over the past 28 years, the Aquarius Group has invested in retail and property development projects in Hanoi at the international airport and in the Hoan Kiem District. The FranceVietNam Initiative is the latest project launched.///C’était une époque pionnière et depuis les 28 dernières années, le groupe Aquarius a investi dans la vente au détail et dans des projets de développement immobilier à Hanoï, à l’aéroport international et dans le quatier de Hoan Kiem.///Từ những ngày đầu tiên trong sự nghiệp và trong suốt 28 năm qua, Aquarius Group đã đầu tư vào bán lẻ và các dự án phát triển bất động sản ở Hà Nội, cụ thể là tại sân bay quốc tế và quận Hoàn Kiếm.

UNITED KINGDOM///Royaume-Uni///Vương quốc anh

Across the Divide///Across the Divide///Tổ chức Across the Divide

Partner/Business Strategist - conducted 15,000 charity fundraisers and hundreds of thousands of kilometres have been walked, cycled, run and dogsledded around the globe from Australia to Paris, China to Arctic Norway. Facilitating over €5,300,000 annually for charities and has facilitated over €113,000,000 in total for charities.///David Weil est partenaire/stratège des affaires de l’organisation Across the Divide qui a effectué 15.000 collectes d’argent pour les organismes caritatifs. Dans le monde entier, des centaines des milliers de kilomètres ont  été parcourus  à pied ainsi qu’à vélo et même avec des chiens de traineaux - de l’Australie à Paris, de la Chine à la Norvège arctique.  Cela a apporté aux œuvres de bienfaisance plus de 5 300 000,00 d’euros annuellement et plus de 113 000 000,00 d’euros au total.///Ông là đối tác/chiến lược gia kinh doanh của Across the Divide. Tổ chức đã thực hiện 15.000 cuộc gây quỹ từ thiện thông qua các cuộc đi bộ, chạy bộ, đạp xe, trượt tuyết trên xe chó kéo qua hàng trăm nghìn cây số trên toàn cầu, từ Úc đến Paris, từ Trung Quốc đến phía bắc Na Uy. Điều này đã mang lại hơn 5,300,000 euro mỗi năm cho các tổ chức từ thiện và hơn 113,000,000 euro trên tổng số các năm.

Has worked with most of the major charities including but not limited to the Red Cross, Cancer Research, Alzheimer's Society, Habitat for Humanity, The Marine Conservation Society and UNICEF.///Across the Divide a collaboré avec la plupart des organismes majeurs de bienfaisance y compris la Croix-Rouge, la Recherche sur le cancer, la Société d’Alzheimer, l’Habitat pour l’Humanité, la Société de Conservation Marine, l’UNICEF, etc.///Across the Divide hợp tác với hầu hết các tổ chức từ thiện lớn bao gồm: Hội Chữ thập đỏ, Viện nghiên cứu ung thư, Hiệp hội Alzeimer, Tổ chức Hỗ trợ Gia cư, Hiệp hội bảo tồn biển, UNICEF, v.v.

Douglas Equipment Limited - Cheltenham, United Kingdom. ///Douglas Equipment Limited - Cheltenham, Royaume-Uni.///Công ty TNHH Douglas Equipment - Cheltenham, Vương Quốc Anh. 

Operator of an aviation equipment manufacturer founded in 1947. Honoured with two Queen's Awards for Industry - International Trade & Innovation in 2010. Also featured product in the James Bond film Casino Royale and Top Gear before the company changed hands.///L’operateur d’un fabricant d’équipement aérien fondé en 1947. En 2010, l’entreprise a reçu deux fois le prix de « Queen’s Awards » pour l’Industrie – Commerce international et l’Innovation. Ses produits ont figuré dans le film de James Bond, « Casino Royale » et dans l’émission TV, Top Gear, avant qu’elle a changé de propriétaire.///David Weil là điều hành của một nhà sản xuất thiết bị hàng không được thành lập vào năm 1947. Năm 2010, công ty đã nhận hai lần giải thưởng Queen’s Awards cho lĩnh vực Công nghiệp – Thương mại quốc tế và lĩnh vực Phát minh. Các sản phẩm của công ty còn xuất hiện trong bộ phim Sòng bạc hoàng gia thuộc seri phim James Bond và trong chương trình truyền hình Top Gear trước khi thay đổi chủ sở hữu.

World Extreme Medicine Conference & EXPO///World Extreme Medicine Conference & EXPO///Hội nghị Triển lãm World Extreme Medicine

Co-Founder///Cofondateur///Ông là đồng sáng lập Hội nghị Triển lãm World Extreme Medicine.

The world-leading conference that challenges thinking, builds bridges and shares new and more effective approaches to medical practice in the world’s most remote and austere locations.///Cette conférence de calibre mondial remet en question les idées, construit des liens et partage des approches nouvelles et plus efficaces de la pratique médicale dans les régions les plus isolées et austères du monde.///Hội nghị mang tầm cỡ thế giới này thách thức tư duy, tạo mối liên kết và chia sẻ cách tiếp cận mới và hiệu quả hơn để thực hành y tế ở hầu hết các vùng miền xa xôi hẻo lánh và gặp nhiều khó khăn nhất trên thế giới.

The David Weil Extreme Medicine Award///The David Weil Extreme Medicine Award///Giải thưởng David Weil Extreme Medicine Award

An annual bourse that awards unique doctors and their remarkable achievements who work globally and selflessly in extreme conditions. The bourse allows doctors to attend the World Extreme Medicine Conference & EXPO in the United Kingdom, a global platform on which the Extreme Medicine community can exchange and promote medical knowledge and understanding.///Il s’agit d’une bourse annuelle accordée aux excellents médecins, pour leurs réalisations remarquables, qui travaillent avec abnégation dans les conditions extrêmes au niveau mondial. Cette bourse permet aux médecins d’assister à la Conférence et à l’Expo World Extreme Medicine au Royaume-Uni. Celles-ci sont une plateforme globale où ils peuvent échanger et promouvoir les connaissances et les observations sur la médecine.///Giải thưởng David Weil Extreme Medicine Award là trợ cấp hàng năm dành tặng cho các thành tựu nổi bật của các bác sĩ xuất sắc làm việc trên toàn cầu và cống hiến hết mình bất chấp các điều kiện khắc nhiệt. Trợ cấp này cho phép các bác sĩ tham dự Hội nghị Triển lãm World Extreme Medicine tại Vương quốc Anh, một diễn đàn toàn cầu mà ở đó họ có cơ hội trao đổi và quảng bá kiến thức về y học và sự hiểu biết của mình.

World Extreme Medicine///World Extreme Medicine///Tổ chức World Extreme Medicine

Commercial & Strategy Partner - providing remote medical training for medical professionals around the world working in extreme and austere environments. ///Partenaire commercial et stratégique. L’organisation offre une formation médicale à distance aux professionnels médicaux du monde entier qui travaillent dans des environnements extrêmes et austères.///Ông là đối tác thương mại và chiến lược của Tổ chức World Extreme Medicine. Tổ chức cung cấp đào tạo y tế từ xa cho các chuyên gia y tế làm việc trên toàn thế giới, trong các môi trường vô cùng khắc nhiệt.

Recognised by the Royal Society of Medicine as being the pioneer in this field and has worked with both the Royal Society of Medicine and Harvard Medical School and is associated with National Geographic delivering Wilderness Medicine Conferences in the Antarctica and the Galapagos Islands. ///World Extreme Medicine a été reconnue par la Société Royale de Médecine comme la pionnière dans ce domaine. Elle travaille avec celle-ci ainsi que la faculté de Médecine de l’Université d’Harvard. En association avec la chaîne National Geographic, elle donne des Conférences de Médecine en milieux éloignés dans l'Antarctique et dans les îles Galápagos.///World Extreme Medicine được công nhận là tổ chức tiên phong trong lĩnh vực Y khoa bởi Hiệp hội Y học Hoàng gia. Tổ chức đã hợp tác với Hiệp hội Y học Hoàng gia và khoa Y trường Đại học Havard và còn kết hợp với kênh truyền hình Địa lý quốc gia National Geographic cung cấp các hội thảo về y học tại các vùng xa xôi như Nam Cực và quần đảo Galapagos.

Keeper of the Quaich///Gardien du Quaich///Thủ môn đội Quaich

The Saturday Club Trust///The Saturday Club Trust///Câu lạc bộ Saturday Club Trust

Co-Founding Trustee///Fiduciaire Cofondateur///Ủy viên đồng sáng lập

Royal Marines Charity///Royal Marines Charity///Tổ chức từ thiện Hoàng gia Thủy quân lục chiến

Ambassador///Ambassadeur///Đại sứ

Solidarité Défense///Solidarité Défense///Solidarité Défense

Partner///Partenaire///Đối tác

 
ENGLISH
FRANÇAIS
TIẾNG VIỆT